例句Câu ví dụ
- 1
悉尼離這裡很遠。
Xīní lí zhèlǐ hěn yuǎn。
Sydney cách đây rất xa.
- 2
悉尼比墨爾本好。
Xīní bǐ Mòěrběn hǎo。
Sydney tốt hơn Melbourne
- 3
他今天從悉尼回來。
tā jīntiān cóng Xīní huílai。
Hôm nay anh ấy trở về từ Sydney
悉尼離這裡很遠。
Xīní lí zhèlǐ hěn yuǎn。
Sydney cách đây rất xa.
悉尼比墨爾本好。
Xīní bǐ Mòěrběn hǎo。
Sydney tốt hơn Melbourne
他今天從悉尼回來。
tā jīntiān cóng Xīní huílai。
Hôm nay anh ấy trở về từ Sydney