字義Nghĩa
gánh vác, gầy gò, xanh xaomáy dịch
cuìTUỴ
- 1.hốc hác
- 2.buồn
- 3.buồn bã
cuìTUỴ
- 1.biến thể của 悴[cui4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
悴 (形声。从心,卒声。本义忧愁,悲伤) 同本义 人力雕残,百姓愁悴。--《晋书·凉武昭王李玄盛传》 又如悴民(指忧时而不得志的人);悴沮(忧伤沮丧) 憔悴;枯萎 屈原…颜色憔悴,形容枯槁。--《史记·屈原贾生列传》 又如悴容(憔悴的面容);悴槁(枯槁);悴颜(憔悴的脸色);悴薄(衰弱单薄) 衰弱;疲萎 悴cuì
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 卒 [zú] chỉ âm.
trái tim