字義Nghĩa
thất vọng, không hài lòngmáy dịch
chàngTRƯỚNG
- 1.hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 長 [zhǎng] chỉ âm.
trái tim
thất vọng, không hài lòngmáy dịch
chàngTRƯỚNG
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 長 [zhǎng] chỉ âm.
trái tim