字義Nghĩa
lười biếng, cẩu thả, lười nhácmáy dịch
duòĐOẠ
- 1.lười biếng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
惰 (形声。从心,隋省声。本义不恭敬) 同本义 惰,不敬也。--《说文》 滕成公来会葬,惰而多涕。--《左传·襄公三十一年》 今者治平日久,天下之人骄惰脆弱。--宋·苏轼《教战守策》 又如惰傲(怠慢);惰慢(懈怠不敬;懈怠涣散);惰肆(怠慢放肆);惰骄(骄傲懈怠);惰偷(懈怠苟且,懒惰) 懈怠;懒惰 惰,懒也。--《广雅》 佚而不隋,劳而不慢。--《荀子·非十二子》 避其锐气,击其惰归。--《孙子·军争》 诸司素偷惰。--《明史·海瑞传》 又如惰懈(懒惰懈怠);惰力(不图进取的消极落后力量);惰心(怠懒的思 惰 duò懒,与'勤'相对。 【惰性】 ①安于现状不图上进的思想倾向。 ②〈化〉有些物质不易跟其它元素或化合物化合的性质。 【惰性气体】指零族元素,包括氦、氖、氩、氪、氙、氡六种元素。惰性气体无色、无味,在空气中含量约占1%。它们具有稳定的电子构型,化学性质极不活泼,为单原子分子 。又称稀有气体。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 左 [zuǒ] chỉ âm.
tâm
組詞Từ chứa chữ này
- 惰性trơ (hoá học)
- 惰性氣體khí trơ
- 懶惰ăn không ngồi rồi
- 怠惰lười nhác
- 偷惰trốn làm biếng
- 嬌惰nuông chiều và lười biếng; uể oải
- 懈惰chểnh mảng
- 遊惰lười biếng không làm gì hiệu quả