學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tráimáy dịch

zuǒTẢ

  1. 1.trái
  2. 2.cánh tả (chính trị)
  3. 3.đông

ZuǒTẢ

  1. 1.họ [Zuo3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

左 (会意。甲骨文字形,象手的象形。本义辅佐,从旁帮助◇作佐”) 同本义 左,手相左助也。--《说文》。俗字作佐”。 以左右民。--《易·象上传》 予欲左右有民。--《虞书》 实左右商王。--《诗·商颂·长发》 以左右刑罚。--《周礼·士师》 左右就养无方。--《礼记·檀弓》。注谓扶持之。” 辅相天地之宜,以左右民。--《易·泰》 朕且继礼左助听政。--《后汉书·殇帝纪》 贬谪,从朝廷下放到地方为官 左,谪官为左迁。自汉起至唐,亦谓去朝廷为州县曰左迁。--《增韵 左zuǒ ⒈方位词。跟"右"相对,面向南时在东的一边~脚。~边。江~(江东)。山~(太行山以东,特指山东)。 ⒉思想政治上属于进步的或激进的~派。~翼。 ⒊相反,不合意见相~。 ⒋偏,差错,邪僻想~了。别说~了。旁门~道。 ⒌附近~近。~邻。 ⒍证据,证人~证。 ⒎ ⒏ ⒐ ①左和右两方面~右开弓。~右为难。 ②上下五十~右。 ③影响,操纵不受他人~右。 ④反正,横竖算了吧,~右都一样。 ⑤侍从,随从有~右相随。 ⒑

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

trái — tay trái; so sánh với 又

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 左 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict