學華語Kaori Dict

左右

zuǒyòu

ㄗㄨㄛˇ ㄧㄡˋ

TẢ HỮU

HSK 3TOCFL 3N/V
  1. 1.trái phải
  2. 2.gần đây
  3. 3.xấp xỉ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.người phục vụ
  2. 5.kiểm soát
  3. 6.ảnh hưởng

例句Câu ví dụ

  • 1

    一臺電腦一萬塊左右。

    yī tái diàn nǎo yī wàn kuài zuǒ yòu

    Một chiếc máy tính khoảng mười nghìn tệ

  • 2

    每個人有兩千塊錢左右。

    měi ge rén yǒu liǎng qiān kuài qián zuǒ yòu

    Mỗi người có khoảng hai nghìn nhân dân tệ

  • 3

    他分不清左右。

    tā fēn bùqīng zuǒyòu。

    Anh ấy không phân biệt được phải trái

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

左右 nghĩa là gì? · Kaori Dict