字義Nghĩa
phía phảimáy dịch
yòuHỮU
- 1.(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
- 2.(hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
- 3.(hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
右 (会意。从口,从又(手)。口手并用帮助别人。本义右助。见《说文》。这个意义后来写作佑”) 助;帮助◇多作佑” 右,手口相助也。--《说文》。字亦作佑。 右者,助也。--《易·系辞》 以左右刑罚。--《周礼·士师》。注左右,助也。” 王右伯舆。--《左传·襄公十年》。注助也。” 保右命之。--《诗·大雅·嘉乐》 又如右援(援助;引荐);右序(辅助;佑助);右饷(谓享受祭献,佑助降福);右与(佑助,帮助) 尊崇;崇尚 兼爱,尚贤,右鬼,非命,墨子之所立也。--《淮南子》。高诱注右,犹尊也。” 右yòu ⒈方位名。跟"左"相对~边。~脚。 ⒉面向南时,西方为右江~(江西)。山~(太行山以西,后专指山西)。 ⒊〈古〉以右为上。〈表〉尊贵无出其~。〈引〉重视,尊重~贤尚功。 ⒋〈古〉通"佑"。帮助。 ⒌思想政治上属于保守的或反动的~倾。~派。 ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 右邊bên phải
- 右上phía trên bên phải
- 右下phía dưới bên phải
- 右側bên phải
- 右傾cánh hữu
- 右手tay phải
- 右方bên phải
- 右江khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
- 右派phái hữu
- 右玉huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
- 左右trái phải
- 座右銘châm ngôn
- 左顧右盼liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
- 左右為難ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
- 左鄰右舍hàng xóm
- 左右手hai tay trái phải