學華語Kaori Dict

右派

yòupài

ㄧㄡˋ ㄆㄞˋ

HỮU PHÁI

  1. 1.(chính trị) cánh hữu
  2. 2.phái hữu
  3. 3.người theo cánh hữu

例句Câu ví dụ

  • 1

    陰陽人兒童是唯一接受變性手術的兒童。與左派不同,右派支持他們接受手術。

    yīnyáng rénr Tóng shì wéiyī jiēshòu biànxìng shǒushù de értóng。 yǔ zuǒpài bùtóng, yòupài zhīchí tāmen jiēshòu shǒushù。

    Trẻ em chuyển giới là nhóm duy nhất được phẫu thuật chuyển giới, khác với phe tả, phe hữu ủng hộ phẫu thuật cho họ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

右派 nghĩa là gì? · Kaori Dict