右
yòu
[ㄧㄡˋ]
HỮU
HSK 1TOCFL 1N
- 1.(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
- 2.(hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
- 3.(hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(văn học) bên phải là bên ưu tiên

例句Câu ví dụ
- 1
到路口往右拐。
dào lù kǒu wǎng yòu guǎi
Đến ngã tư rẽ phải
- 2
左看右看
zuǒ kàn yòu kàn
Nhìn trái, nhìn phải
- 3
我在右邊。
wǒ zài yòubian。
Tôi ở bên phải