左右手
zuǒyòushǒu
[ㄗㄨㄛˇ ㄧㄡˋ ㄕㄡˇ]
TẢ HỮU THỦ
TOCFL 7
- 1.hai tay trái phải
- 2.(bóng) trợ lý đắc lực
- 3.người phụ tá đáng tin cậy

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.