例句Câu ví dụ
- 1
自行車從右側超過汽車是不合法的。
zìxíngchē cóng yòucè chāoguò qìchē shì bùhéfǎ de。
Việc xe đạp vượt qua xe hơi từ bên phải là bất hợp pháp.
- 2
火線一般連接著右側的插孔。
Huǒxiàn yībān liánjiē zhe yòucè de chākǒng。
Dây dẫn điện nối với ổ cắm bên phải
- 3
自行車在汽車的右側行駛是不合法的。
zìxíngchē zài qìchē de yòucè xíngshǐ shì bùhéfǎ de。
Việc xe đạp đi bên phải xe hơi là bất hợp pháp
