例句Câu ví dụ
- 1
圖書館在右手邊。
túshūguǎn zài yòushǒu biān。
Thư viện ở bên tay phải
- 2
他伸長了他的右手。
tā shēncháng le tā de yòushǒu。
Anh ấy đã dâng tay phải của mình ra
- 3
我想我的右手臂斷了。
wǒ xiǎng wǒ de yòushǒu bì duàn le。
Tôi nghĩ cánh tay phải của tôi đã gãy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
