相左
xiāngzuǒ
[ㄒㄧㄤ ㄗㄨㄛˇ]
TƯƠNG TẢ
TOCFL 7
- 1.không gặp được nhau
- 2.mâu thuẫn với nhau
- 3.bất đồng với nhau

例句Câu ví dụ
- 1
那兩個部門有時候意見相左。
nà liǎng gě bùmén yǒushíhou yìjiàn xiāngzuǒ。
Hai bộ phận đó đôi khi có quan điểm trái ngược nhau.
- 2
我找跟您意見相左的人毫無困難。
wǒ zhǎo gēn nín yìjiàn xiāngzuǒ de rén háowú kùnnan。
Tôi không gặp khó khăn gì khi tìm người có ý kiến khác với ông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 相TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.