例句Câu ví dụ
- 1
左上角那個動物是條龍。
zuǒshàng jiǎo nàge dòngwù shì tiáo lóng。
Con vật ở góc trên bên trái là một con rồng
- 2
左上角的那個動物是條龍。
zuǒshàng jiǎo de nàge dòngwù shì tiáo lóng。
Con vật ở góc trên bên trái là một con rồng
- 3
袁啟仁從臺左上,手中拿一本書。
Yuán qǐ rén cóng tái zuǒshàng, shǒu zhōng ná yī běn shū。
Uyên Khởi Nhân đứng bên trái trên cùng, tay cầm một cuốn sách
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
