- 1.ăn không ngồi rồi
- 2.lười nhác

例句Câu ví dụ
- 1
他是個懶惰的學生。
tā shì gě lǎnduò de xuésheng。
Anh ấy là một học sinh lười biếng
- 2
你遲早要後悔懶惰。
nǐ chízǎo yào hòuhuǐ lǎnduò。
Nhiều lúc bạn sẽ hối hận vì lười biếng
- 3
我不能原諒他的懶惰。
wǒ bùnéng yuánliàng tā de lǎnduò。
Tôi không thể tha thứ cho sự lười biếng của anh ấy