字義Nghĩa
nỗi buồnmáy dịch
tòngTHỐNG
- 1.đau buồn
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
thống — rung động và buồn; động cũng cung cấp âm đọc
nỗi buồnmáy dịch
tòngTHỐNG
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
thống — rung động và buồn; động cũng cung cấp âm đọc