字義Nghĩa
ngơi nghỉ, nghỉ ngơimáy dịch
qìKHẾ
- 1.biến thể của 憩[qi4]
qìKHẾ
- 1.nghỉ ngơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
憩 休息 憩,息也。--《尔雅》 召伯所憩。--《诗·召南·甘棠》 策扶老以流憩。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 憩书斋。--清·袁枚《祭妹文》 又如小憩;同作同憩;憩止(歇息,休息);憩休(歇息);憩泊(栖息);憩歇(休息,歇息) 憩室 开口于中空脏器(例如肠或膀胱)上的异常的囊袋 从体腔或管道中突出的盲管或囊 憩息 憩(憇)qì休息稍~片刻。观涛~樟楼。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ngẫm nghĩ; tâm