字義Nghĩa
lưỡimáy dịch
jīTHIỆT
- 1.dùng trong 喇舌[la3 ji1] để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
shéTHIỆT
- 1.lưỡi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
舌〈名〉 (会意。从干,从口。本义舌头) 同本义 舌,在口所以言也,别味也。从干,从口,会意。言犯口而出,食犯口而入也。--《说文》 兑为口舌。--《易·说卦》 心在窍为舌。--《素问·阴阳应象大论》 人有百口,口有百舌,不能名其一处也。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如舌举(舌翘起而不能动。指理屈词穷);舌挢不下(翘起舌头。形容惊讶或害怕的样子);舌刺刺(形容嘴舌不停地说话);舌敞唇穿(舌烂辰破,舌烂唇干);舌簧(巧舌);舌干唇焦 (说话过多,舌头干燥,嘴唇焦裂。形容费尽口舌、反复申说、劝道。也作舌敝唇焦) 代指言语 舌shé ⒈辨别滋味,帮助咀嚼和发音的器官,位于口腔底部~头。 ⒉铃、铎等内部的锤。 ⒊像舌的东西帽~。火~。 ⒋ ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Lưỡi — Một lưỡi 千 nhô ra khỏi miệng 口
組詞Từ chứa chữ này
- 舌頭lưỡi
- 舌下dưới lưỡi
- 舌吻hôn kiểu Pháp
- 舌尖đầu lưỡi
- 舌戰khẩu chiến
- 舌根mặt sau của lưỡi
- 舌苔
- 舌釘khuyên lưỡi
- 舌面thân lưỡi
- 舌音phụ âm đầu lưỡi của Trung Quốc Trung cổ
- 七嘴八舌thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 口舌tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn
- 瞠目結舌sững sờ
- 唇舌tranh luận
- 咋舌ngạc nhiên đến không nói nên lời
- 咋舌cạn lời