字義Nghĩa
kích thích, thức tỉnhmáy dịch
jǐngCẢNH
- 1.thức tỉnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
憬 觉悟 憬,觉悟也。从心,景声。--《说文》 又如憬悟(醒悟) 憬 远行地 憬彼淮夷。--《诗·鲁颂·泮水》 又如憬彼(遥远的样子);憬憬(遥远的样子) 远 荒憬尽怀忠,梯航已自通。--贺知章诗 憬jǐng醒悟~然大悟。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 景 [jǐng] chỉ âm.
nhớ lại; tâm