學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngu, đơn giản, đơn giản-mindedmáy dịch

gàngCỐNG

  1. 1.ngu ngốc (phương ngữ Ngô)

zhuàngTRÁNG

  1. 1.chất phác
  2. 2.thật thà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

戇 戆头戆脑 戇 愚蠢(侧重于迂直、不知变通) 戆,愚也。从心,赣声。--《说文》 悍戆好斗。--《荀子·大略》 狂惑戆陋之人。--《荀子·儒效》 然陵少戆,陈平可以助之。--《史记·高祖本纪》》 甚矣,汲黯之戆也。--《史记·汲郑列传》 又如戆冥(愚鲁昏昧);戆士(愚昧之人);戆大(方言。犹傻瓜);戆陋(愚昧浅陋);戆昧(愚昧);戆钝(愚笨) 憨厚而刚直 益戆由来未觉贤,终须南去吊 戆gàng ⒈〈方〉愣,呆,鲁莽~头~脑。 ⒉见zhuàng。 戆zhuàng ⒈刚直~直。 戆zhuàng

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa, [gàn] chỉ âm.

tâm

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 戆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict