學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
戇督
戇督
giản thể:
戆督
gàng
dū
[ㄍㄤˋ ㄉㄨ]
CỐNG ĐỐC
1.
ngu ngốc, không biết gì (tiếng Ngô)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
基督教
Jīdūjiào
Cơ đốc giáo
監督
jiāndū
kiểm soát
督促
dūcù
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
督導
dūdǎo
hướng dẫn
戇
gàng
ngu ngốc (phương ngữ Ngô)
戇
zhuàng
chất phác
督
dū
(hình thức kết hợp) giám sát
基督
Jīdū
Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
逐字解
Từng chữ trong từ
戇
tráng, cống
ngu, dốt, đơn giản, thiếu suy nghĩ
督
đốc
giám sát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
剛度
gāngdù
độ cứng
港獨
Gǎngdú
độc lập Hồng Kông
港督
gǎngdū
thống đốc Hồng Kông (thời kỳ thuộc địa Anh, 1841-1997)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
戆督 nghĩa là gì? · Kaori Dict