例句Câu ví dụ
- 1
馬來西亞第六任首相是拿督斯利納吉·阿都拉薩。
Mǎláixīyà dì liù rèn shǒuxiàng shì ná dū Sī lì Nà Jí · Ā dōu Lāsà。
Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Seri Najib Abdul Razak.
馬來西亞第六任首相是拿督斯利納吉·阿都拉薩。
Mǎláixīyà dì liù rèn shǒuxiàng shì ná dū Sī lì Nà Jí · Ā dōu Lāsà。
Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Seri Najib Abdul Razak.