例句Câu ví dụ
- 1
別賭錢。
bié dǔ qián
Đừng cờ bạc
- 2
我賭明天會下雨。
wǒ dǔ míngtiān huì xiàyǔ。
Tôi cá là trời sẽ mưa ngày mai
- 3
我和你賭一百元,湯姆是同性戀。
wǒ hé nǐ dǔ yī bǎi yuán, Tāngmǔ shì tóngxìngliàn。
Tôi cá với anh một trăm đô la rằng Tom là người đồng tính
別賭錢。
bié dǔ qián
Đừng cờ bạc
我賭明天會下雨。
wǒ dǔ míngtiān huì xiàyǔ。
Tôi cá là trời sẽ mưa ngày mai
我和你賭一百元,湯姆是同性戀。
wǒ hé nǐ dǔ yī bǎi yuán, Tāngmǔ shì tóngxìngliàn。
Tôi cá với anh một trăm đô la rằng Tom là người đồng tính