學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄉㄨˇ

ĐỔ

HSK 6TOCFL 5V
  1. 1.cá cược; đánh bạc

例句Câu ví dụ

  • 1

    別賭錢。

    bié dǔ qián

    Đừng cờ bạc

  • 2

    我賭明天會下雨。

    wǒ dǔ míngtiān huì xiàyǔ。

    Tôi cá là trời sẽ mưa ngày mai

  • 3

    我和你賭一百元,湯姆是同性戀。

    wǒ hé nǐ dǔ yī bǎi yuán, Tāngmǔ shì tóngxìngliàn。

    Tôi cá với anh một trăm đô la rằng Tom là người đồng tính

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赌 nghĩa là gì? · Kaori Dict