例句Câu ví dụ
- 1
他們坐船渡河。
tā men zuò chuán dù hé
Họ ngồi thuyền qua sông
- 2
我們要渡過難關。
wǒmen yào dùguò nánguān。
Chúng ta phải vượt qua khó khăn
- 3
我想和你共渡餘生。
wǒ xiǎng hé nǐ gòng dù yúshēng。
Tôi muốn dành cả đời với anh.
他們坐船渡河。
tā men zuò chuán dù hé
Họ ngồi thuyền qua sông
我們要渡過難關。
wǒmen yào dùguò nánguān。
Chúng ta phải vượt qua khó khăn
我想和你共渡餘生。
wǒ xiǎng hé nǐ gòng dù yúshēng。
Tôi muốn dành cả đời với anh.