學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chuyển quamáy dịch

ĐỘ

  1. 1.băng qua
  2. 2.đi qua
  3. 3.chèo đò
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

渡〈动〉 (形声。从水,度声。本义渡过,过水) 同本义 渡,济也。--《说文》。朱骏声曰子史皆以度为之。” 度江河,亡维楫。--《汉书·贾谊传》。按,后世分用,渡河不写作度。” 然后渡扬子江。--宋·文天祥《指南录·后序》 又如渡仔(渡子。摆渡的人);渡杯(比喻高僧的行踪);渡客(乘船,渡江河的人);夜渡沅江 通过,由此地、此时移到彼地彼时 茅飞渡江洒江郊。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如渡径(从小路走来) 引导 渡 摆渡处( 渡 dù ①由此岸到彼岸。 ②载运过河。 ③渡口;渡头。 【渡江战役】解放战争时期中国人民解放军强渡长江的战役。1949年4月21日,第二、第三野战军从江苏江阴到江西湖口500多公里的战线上,分三路强渡长江,摧毁国民党军 的长江防线,并解放南京、上海。同时第四野战军亦由汉口东部南渡长江,并解放武汉三镇。整个战役从4月20日起至6月10日胜利结束。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [dù] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 渡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict