例句Câu ví dụ
- 1
他們渡河前進。
tāmen dùhé qiánjìn。
Họ tiến qua sông
- 2
我見過狗游泳渡河。
wǒ jiàn guò gǒu yóuyǒng dùhé。
Tôi đã từng thấy chó bơi qua sông.
- 3
他想游泳渡河的企圖失敗了。
tā xiǎng yóuyǒng dùhé de qǐtú shībài le。
Anh ấy muốn bơi qua sông nhưng ý định đó đã thất bại
他們渡河前進。
tāmen dùhé qiánjìn。
Họ tiến qua sông
我見過狗游泳渡河。
wǒ jiàn guò gǒu yóuyǒng dùhé。
Tôi đã từng thấy chó bơi qua sông.
他想游泳渡河的企圖失敗了。
tā xiǎng yóuyǒng dùhé de qǐtú shībài le。
Anh ấy muốn bơi qua sông nhưng ý định đó đã thất bại