學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
引渡
引渡
yǐn
dù
[ㄧㄣˇ ㄉㄨˋ]
DẪN ĐỘ
1.
dẫn độ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
引起
yǐnqǐ
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
吸引
xīyǐn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
引導
yǐndǎo
hướng dẫn
引進
yǐnjìn
giới thiệu
引
yǐn
kéo (ví dụ: dây cung)
渡
dù
băng qua
過渡
guòdù
chèo qua (bằng phà)
引發
yǐnfā
dẫn đến
逐字解
Từng chữ trong từ
引
dẫn
kéo, rút ra, thu hút
渡
độ, đò
chuyển qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
印度
Yìndù
Ấn Độ
殷都
Yīndū
quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
陰毒
yīndú
nham hiểm
音讀
yīndú
cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ
記憶技巧
Mẹo nhớ
引
DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
引渡 nghĩa là gì? · Kaori Dict