學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
港督
港督
gǎng
dū
[ㄍㄤˇ ㄉㄨ]
CẢNG ĐỐC
1.
thống đốc Hồng Kông (thời kỳ thuộc địa Anh, 1841-1997)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
港口
gǎngkǒu
cảng
基督教
Jīdūjiào
Cơ đốc giáo
監督
jiāndū
kiểm soát
督促
dūcù
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
港
gǎng
bến cảng
避風港
bìfēnggǎng
bến cảng; nơi ẩn náu; cảng
督導
dūdǎo
hướng dẫn
港
Gǎng
Hồng Kông (viết tắt cho 香港[Xiang1gang3])
逐字解
Từng chữ trong từ
港
cảng
cảng, bến
督
đốc
giám sát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
剛度
gāngdù
độ cứng
戇督
gàngdū
ngu ngốc, không biết gì (tiếng Ngô)
港獨
Gǎngdú
độc lập Hồng Kông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
港督 nghĩa là gì? · Kaori Dict