字義Nghĩa
cảng, bếnmáy dịch
gǎngCẢNG
- 1.bến cảng
- 2.cảng
- 3.LT:個|个[ge4]
GǎngCẢNG
- 1.Hồng Kông (viết tắt cho 香港[Xiang1gang3])
- 2.họ [Gang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
港〈名〉 (形声。从水,巷声。本义江河的分流) 同本义 道于杨墨老庄佛之学,而欲之圣人之道,犹航断港绝潢,以望至于海也。--唐·韩愈《送王秀才序》 又如港鱼(港养的鱼产);港养(养殖海产生物的一种方式);港渎(河渠) 港湾;码头;港口 香港的简称 港gǎng ⒈与河、沟相通的水渠汊道~口汊道。 ⒉可以停泊大船的江、海口岸军~。重庆~。上海~。 ⒊特指香港~人治~。~澳(香港和澳门)同胞喜洋洋。 港hòng 1.见"港洞"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 港口cảng
- 港人người Hồng Kông
- 港元đô la Hồng Kông
- 港北quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
- 港區khu Minato ở trung tâm Tokyo
- 港區khu vực cảng
- 港南quận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
- 港埠cảng
- 港島Đảo Hồng Kông
- 港幣tiền tệ Hồng Kông
- 避風港bến cảng; nơi ẩn náu; cảng
- 中港Trung Quốc và Hồng Kông
- 伸港Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 來港đến Hồng Kông
- 全港toàn bộ lãnh thổ Hồng Kông
- 出港rời cảng