字義Nghĩa
đâm, độtmáy dịch
chuōTRẠC
- 1.đâm
- 2.chọc
- 3.thọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
戳 (形声。从戈,翟声。本义用锐器的尖端刺击) 同本义 戳,枪戳也。--《篇海类篇》 众强盗拚命死战,戳伤了几个庄客。--《醒世恒言》 又如戳伤;戳舌(搬弄是非,挑拨);戳弄(摆布,捉弄);戳背脊(背后指责讥笑);戳纱(一种特殊的刺绣品);戳锅漏(方言。指暗中捣鬼的人);戳无路儿(捣鬼,无中生有的挑拨);戳 腿(拳脚套式之一);戳包儿(掉包,暗中掉换某物) 用指头指点 向他头上戳了一指头。--《红楼梦》 又如戳点(用指尖指点);戳指(伸出指头指着) 刺激 竖立的;站的 戳 chuō ①用尖端刺;~破。 ②被尖硬物刺伤~了手。 ③图章邮~。 【戳记】图章;印记。 戳chuō ⒈刺,触击~个洞。~了他一刀。指头~了一下额。 ⒉图章、印记等盖个~子。 ⒊竖立~起来。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 戈 (qua) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
giáo
組詞Từ chứa chữ này
- 戳破đâm thủng
- 戳兒con dấu
- 戳力nỗ lực
- 戳咕kích động sau lưng
- 戳子con dấu
- 戳搭đâm
- 戳禍gây rắc rối
- 戳穿đâm thủng
- 戳記con dấu
- 戳不住không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách
- 刺戳đâm; chọc
- 日戳dấu ngày
- 時戳dấu thời gian
- 郵戳dấu bưu điện
- 戳份兒phô trương
- 戳個兒thể chất