字義Nghĩa
họmáy dịch
DíĐỊCH
- 1.họ [Di2]
- 2.biến thể của 狄[Di2], tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)
ZháiTRẠCH
- 1.họ [Zhai2]
díĐỊCH
- 1.chim trĩ đuôi dài
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
翟 di 长尾的野鸡 翟羽 舞人十六,执羽翟,以四为列。--《新唐书》 姓 翟 zhai 姓 翟 dí〈古〉长尾野鸡。又见zhái。 翟zhái ⒈姓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loài chim có đuôi lông vũ; một loài chim có đuôi lông vũ
組詞Từ chứa chữ này
- 翟志剛Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc
- 翟理斯Herbert Allen Giles (1845-1935), nhà ngoại giao và ngôn ngữ học người Anh, người đóng góp cho hệ thống phiên âm Wade-Giles
- 墨翟tên gốc của Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3]
- 威翟Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)