學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vác trên vaimáy dịch

kángGÁNH

  1. 1.vác trên vai
  2. 2.(nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

gāngKHIÊNG

  1. 1.giơ cao bằng hai tay
  2. 2.(hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

gāngKHIÊNG

  1. 1.biến thể cũ của 扛[gang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

扛 gang 用两手举重物 扛,横关对举也。--《说文》。字亦作掆. 两人对举为扛。--《后汉书·费长房传》注 翘关扛鼎。--左思《吴都赋》 扛,举也。--《广雅》 力能扛鼎,才气过人。--《史记·项羽本纪》 又如扛鼎(举鼎);扛舁(举抬) 两人或两人以上共抬一物 磕;碰 阻拦 横架 这时城门已经上 扛gāng ⒈使用两手举起东西力能~鼎。 ⒉〈方〉抬(东西)。"扛"另见káng。 扛káng ⒈用肩承担~枪。~货。~活(旧时指做长工)。 ⒉见gāng。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

lao động 工 thực hiện bằng tay 扌; 工 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 扛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict