字義Nghĩa
cản trở, ngăn cản, cấm đoán, cản đườngmáy dịch
lánLAN
- 1.chặn đường
- 2.cản trở
- 3.vẫy (xe taxi)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拦 (形声。从手,阑(声。本义阻挡;遮拦) 同本义 拦,遮拦也。--《玉篇》 牵衣顿足拦道哭,哭 声直上干云霄。--唐·杜甫《兵车行》 又如拦关(形容两臂力大无穷;又指粗壮的手臂);拦护(阻拦,保护);拦门(宋时娶妻,回至男家门时,乐人等拦在门外索要钱物);拦驾(遮拦皇帝的銮驾) 拦lán不让通过;阻挡。 【拦挡】不使通过;使中途停止。 【拦挡木】拦挡行人、车辆等的横杆或横木。 【拦柜】柜台。也叫拦柜。 【拦河坝】拦截河水的建筑物。 【拦截】中途阻挡,不让通过。 【拦路】拦住去路。 【拦路虎】过去指拦路打劫的匪徒,现在指前进道路上的障碍和困难。 【拦蓄】修筑堤坝把水流拦住并蓄积起来。 【拦腰】从半中腰(截住、切断等)。 【拦阻】阻挡。 拦lán ①遮拦,阻拦。 ②当,正对。 ③挡住其它方向,沿着一条路线驱赶牛羊等。引申指放牧。 ④通"欄"。栏干;拦圈。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 兰 [lán] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拦截đánh chặn
- 拦住ngăn lại
- 拦劫cướp giật
- 拦检tấp (ai đó) vào lề
- 拦柜quầy bán hàng
- 拦网chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
- 拦腰ôm ngang eo
- 拦路chặn đường ai đó
- 拦车vẫy xe
- 拦阻chặn
- 阻拦ngăn chặn
- 拦河坝đập chắn ngang sông
- 拦路虎chướng ngại vật
- 口无遮拦nói năng không suy nghĩ
- 广告拦截器trình chặn quảng cáo