學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攔截
攔截
giản thể:
拦截
lán
jié
[ㄌㄢˊ ㄐㄧㄝˊ]
LAN TIỆT
TOCFL 7
1.
đánh chặn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
截止
jiézhǐ
đóng
截至
jiézhì
tính đến (một thời gian)
攔
lán
chặn đường
截
jié
cắt đứt (một đoạn)
截然不同
jiéránbùtóng
hoàn toàn khác biệt
阻攔
zǔlán
ngăn chặn
直截了當
zhíjiéliǎodàng
trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
截斷
jiéduàn
bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
逐字解
Từng chữ trong từ
攔
lan, dan
cản trở, ngăn cản, cản đường, cản trở
截
tiệt
cắt đứt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
攔劫
lánjié
cướp giật
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拦截 nghĩa là gì? · Kaori Dict