字義Nghĩa
giúp đỡ, cứu, hỗ trợmáy dịch
zhěngCHỬNG
- 1.nâng
- 2.giúp đỡ
- 3.hỗ trợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拯 (形声。从手,丞声。本义向上举) 同本义 艮期腓,不拯其随。--《易·艮》。王弼注随,谓趾也。止其腓,故其趾不拯也。”孔颖达疏拯,举也。” 救济;援救 吾必尽吾力以拯吾村。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 起而拯之。 又如拯弊(匡救衰病);拯世(救世);拯物(济世);拯恤(援助;救济);拯抚(救济安抚);拯济(救助;救济) 拯zhěng救出,救援~救。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 丞 [chéng] chỉ âm.
giúp丞 một tay 扌; 丞 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 拯救cứu; cứu hộ
- 拯救大兵瑞恩Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)
- 包拯Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết