字義Nghĩa
xoa, vỗ, sờ bằng tay, mòmáy dịch
ménMÔN
- 1.đặt tay lên
- 2.che phủ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 門 [mén] chỉ âm.
tay
xoa, vỗ, sờ bằng tay, mòmáy dịch
ménMÔN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 門 [mén] chỉ âm.
tay