字義Nghĩa
đào, khai quậtmáy dịch
juéQUẬT
- 1.đào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掘 (形声。从手,屈声。本义挖) 同本义 掘,搰也。--《说文》 掘,穿也。--《广雅》 掘褚师定子之墓。--《左传·哀公二十六年》 阙(掘)地下冰而床焉。--《左传·僖公二十五年》 掘坎南顺。--《仪礼·既夕记》 土中有水,弗掘无泉。--《淮南子·说林》 断木为杵,掘地为臼。--《易·系辞》 掘野鼠去草实。--《汉书·李广苏建传》 掘地深逾寻丈。-- 又如掘室(掘地而成的房间);掘阅(小虫化生,穿地而出。阅,通穴);掘藏(发掘埋藏之物。指得到意外之财);掘穴(打洞) 通屈”。 掘jué刨,挖~土。~井。 掘kū 1.洞穴。参见"掘门"﹑"掘穴"。 掘wù 1.寂然不动貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 屈 [qū] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 掘出khai quật
- 掘客Digg (trang web tin tức xã hội)
- 掘土機máy xúc
- 掘墓工人người đào mộ
- 掘墓鞭屍khai mộ đánh xác (thành ngữ)
- 發掘khai quật
- 挖掘khai quật
- 採掘khai quật
- 羅掘gom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])
- 開掘đào; khai quật
- 挖掘機máy xúc