學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đặt, xếpmáy dịch

bǎiBÀI

  1. 1.sắp xếp
  2. 2.trưng bày
  3. 3.di chuyển qua lại

bǎiBÀI

  1. 1.Cổ yếm (ở dưới thân áo)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

摆 (形声。从手,罢声。本义撇开;摆脱) 同本义 何当摆俗累,浩荡乘沧溟?--杜甫《桥陵》 又如摆落(摆脱) 排列;放置 说话时,已摆了茶果子来。--《红楼梦》 又如摆正(摆放端正);摆八卦阵;摆酒席 挥手,左右摇动手 …把手一摆,意思是请兄弟在阶沿上坐下。--鲁迅《故事新编》 又如摆手(挥手) 来回或上下地摇动 旋见鸡伸颈摆扑。--《聊斋志异·促织》 天坼地裂,宫殿摆簸。--唐·李朝威《柳毅传》 又如摆尾巴;摆簸( 摆 bǎi ①安排;布置把书~到书架上。 ②显示;炫耀~威风。 ③摇动;亿摇~不定。 ④悬在细线上能做往复运动的重锤的装置。 ⑤钟表或其他精密仪器上用来控制摆动频率的机械装置。 ⑥长袍、上衣、衬衫等的最下面的部分。又叫下摆。 【摆动数列】一个实数列从第二项起,有些项大于它的前一项,有些项却小于它的前一项。这样的实数列叫做摆动数列。 【摆门面】讲究排场,装饰外表。 【摆平】 ①公平对待。将人打伤;被打伤。 【摆线】一个动圆沿着一条定直线作纯滚动时,动圆圆周上一点所画出的平面曲线叫摆线或旋轮线。摆线又叫最速下降线,这是因为质点在重力作用下从一点滚到另一点时,沿摆线的路径所花时间最短。 【摆夷】见【傣族】。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [bà] chỉ âm.

Tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 摆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict