- 1.tỏ ra
- 2.chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...)
- 3.đem ra trưng bày

例句Câu ví dụ
- 1
他擺出一副無辜的樣子。
tā bǎichū yī fù wúgū de yàngzi。
Anh ấy giả vờ vô tội
- 2
他們擺出了很多理由來支持他們的立場,且敦促我們支持他們。
tāmen bǎichū le hěn duō lǐyóu lái zhīchí tāmen de lìchǎng, qiě dūncù wǒmen zhīchí tāmen。
Họ đưa ra rất nhiều lý do để ủng hộ lập trường của họ, đồng thời kêu gọi chúng ta ủng hộ họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.