字義Nghĩa
bắt giữ, bắt cócmáy dịch
lǔLỖ
- 1.(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Cầm bắt người bị bắt bằng tay 扌; 虜 cũng cung cấp âm đọc