字義Nghĩa
nhặt lên, thu gommáy dịch
xiéHIỆT
- 1.thu thập
- 2.Đài Loan phát âm [jie2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 頡 [xié, jié] chỉ âm.
萃 — tay
nhặt lên, thu gommáy dịch
xiéHIỆT
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 頡 [xié, jié] chỉ âm.
萃 — tay