字義Nghĩa
đẩy đi, xua đuổi, loại bỏmáy dịch
niǎnNIỆN
- 1.trục xuất
- 2.loại bỏ
- 3.(tiếng địa phương) đuổi theo
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 輦 [niǎn] chỉ âm.
攄 — tay
đẩy đi, xua đuổi, loại bỏmáy dịch
niǎnNIỆN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 輦 [niǎn] chỉ âm.
攄 — tay