字義Nghĩa
gấp lại, thu lạimáy dịch
liǎnLIỄM
- 1.(văn học) kiềm chế
- 2.(văn học) kiểm soát (bản thân)
- 3.thu thập; gom lại
liànLIỆM
- 1.biến thể của 殮|殓[lian4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
敛 (形声。从攴,佥。本义收集,聚集) 同本义(收集的对象是物,常是财物) 敛,收也。--《说文》 既射则敛之。--《周礼·夏官·缮人》。注敛,藏也。” 狗彘食人之食不知敛。--《汉书·食货志》 鞭挞其夫家,聚敛贡城阙。--杜甫《自京赴奉先县咏怀五百字》 敛赀财以送其行。--明·张溥《五人墓碑记》 又如敛局(邀人聚赌,从中抽头);敛衣(聚集零碎布头所制成的衣服) 收获 自种自敛,服箱以走。--柳宗元《牛赋》 又如敛材(采集可食的百草根实);敛实(收割庄稼);敛获(收获) 征收 豹因重敛百姓 敛(斂)liǎn ⒈收,聚集收~。聚~。秋~冬藏。〈引〉征收横征暴~。 ⒉约束,检点~迹。闭门自~。 敛lián 1.见"敛盂"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa, 佥 [qiān] chỉ âm.
đánh
組詞Từ chứa chữ này
- 敛巴
- 敛步
- 敛衽nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa
- 敛财tích luỹ tài sản
- 敛迹kiêng khem
- 敛钱quyên tiền
- 收敛giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
- 内敛hướng nội
- 征敛thu thuế một cách cưỡng ép
- 暴敛thu thuế quá mức
- 聚敛tích lũy
- 收敛性tính hội tụ (toán)