字義Nghĩa
quay, xoay, chuyển độngmáy dịch
wòOÁT
- 1.quay
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斡 (形声。从斗,倝声。本义勺把) 同本义 斡,蠡柄也。--《说文》。段玉裁注判瓠为瓢以为勺,必执其柄而后可以挹物。执其柄则运旋在我,故谓之斡。” 古小车轮 斡…扬雄杜林说皆以为轺车轮斡也。--《说文》。段玉裁注轺车者,小车也。小车之轮曰斡,亦取善转运之意。” 斡 旋转 斡,转也。--《广雅·释诂四》 斡弃周鼎。--《史记·屈原贾生列传》 又如斡旋天地(转变世界);斡流(流转);斡运(旋转运行);斡维(运转的枢纽);斡萦(旋转;运转);斡转(运转) 挑,负 也强如提 斡wò ⒈旋,转。 ⒉ 斡guǎn 1.同"輨"。包在车毂头的金属。 2.主管;掌握。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 斗 (đẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 斡旋hòa giải (một xung đột, v.v.)
- 達斡爾Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
- 達斡爾語ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
- 達斡爾族Dân tộc Daur
- 梅里斯達斡爾族區quận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 梅里斯達斡爾族區Khu vực người Daur Meilisi — Khu Meilisi người Daur, một quận của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾市|齐齐哈尔市[Qi2 qi2 ha1 er3 Shi4], tỉnh Liêu Ninh
- 莫力達瓦達斡爾族自治旗Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông