學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

góc, góc khuấtmáy dịch

CA

  1. 1.dùng trong 旮旯[ga1 la2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

旮旮旯旯儿 找遍了旮旮旯旯儿也没有找到丢失的东西 旮旯 从山旮旯来的孩子 又如背旮旯 旮旯儿 每一个旮旯儿都打扫干净了 解扣松裙,在炕旮旯里换上。--《儿女英雄传》 炕旮旯儿 旮gā ①角落墙~旯子。屋~旯儿。 ②偏僻的地方岩~旯子∮~旯儿。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 旮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict