字義Nghĩa
tiến lên, tăng lênmáy dịch
JìnTẤN
- 1.họ [Jin4]
- 2.nhà Tấn (265-420)
- 3.Tấn Tây 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316), Tấn Đông 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420) và Hậu Tấn (936-946)
jìnTẤN
- 1.tiến lên
- 2.thăng chức
- 3.thăng tiến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
晋 (会意。小篆字形,从日。指追着太阳一直前进。本义上进) 进 晉,进也。日出,万物进。--《说文》 晋者,进也。--《易·序卦》 王提马而走诸侯晋。--《周礼·田仆》 盍孟晋以迨群兮。(盍为什么不;孟,勉力;迨,赶上;群大家。)--班固《幽通赋》 又如晋谒(晋见;谒见);晋接(进见;接见);晋食(进献食品) 晋升。提高地位、级别或荣誉 以功晋知府。--《清史稿·桂中行传》 晋封英王。--《陈玉成》 又如晋封(晋升加封);晋秩(晋升官职或等级);晋阶(升级);晋号(晋升其称号) 低,俯 见梓晋然实而俯 晋(晉)jìn ⒈进,升,向前~见。~升。~级。 ⒉〈古〉通"搢"。插。 ⒊周代诸侯国名,疆域大部分在今山西省。 ⒋朝代名 ①晋朝(西晋、东晋),公元265-420年。司马炎灭魏后建立。 ②后晋,五代之一。公元936-946年。第一代君主是石敬塘。 ⒌山西省的简称。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một bước tiến đến ngày thứ hai 亚 日
組詞Từ chứa chữ này
- 晋升thăng chức lên vị trí cao hơn
- 晋级thăng cấp
- 晋见yết kiến
- 晋朝triều đại nhà Tấn (265-420)
- 晋中thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
- 晋代Nhà Tấn (265-420)
- 晋城địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
- 晋安Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 晋宁huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 晋州thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc
- 古晋Kuching (thành phố ở Malaysia)
- 宁晋huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 后晋Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
- 晋书Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2], gồm 130 quyển
- 晋江Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
- 晋源quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây