- 1.thăng chức lên vị trí cao hơn

例句Câu ví dụ
- 1
他晉升為大佐。
tā jìnshēng wèi dà zuǒ。
Anh được thăng chức lên thiếu tá
- 2
他應該得到晉升。
tā yīnggāi dédào jìnshēng。
Anh ấy nên được thăng chức
- 3
他對技術知識的缺乏妨礙了他的晉升。
tā duì jìshùzhīshi de quēfá fángài le tā de jìnshēng。
Sự thiếu hụt kiến thức kỹ thuật của anh ấy đã cản trở sự thăng tiến của anh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 升THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.