字義Nghĩa
tiến lên, tăng lênmáy dịch
JìnTẤN
- 1.họ [Jin4]
- 2.nhà Tấn (265-420)
- 3.Tấn Tây 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316), Tấn Đông 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420) và Hậu Tấn (936-946)
jìnTẤN
- 1.tiến lên
- 2.thăng chức
- 3.thăng tiến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
晉fǎng 1.同"访"。 2.同"昿"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cái đài được nâng cao bằng cột; 一 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 晉升thăng chức lên vị trí cao hơn
- 晉級thăng cấp
- 晉見yết kiến
- 晉朝triều đại nhà Tấn (265-420)
- 晉中thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
- 晉代Nhà Tấn (265-420)
- 晉城địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
- 晉安Jin'an, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 晉寧huyện Jinning ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 晉州thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc
- 古晉Kuching (thành phố ở Malaysia)
- 寧晉huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 後晉Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
- 晉書Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2], gồm 130 quyển
- 晉江Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
- 晉源quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây