學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
晉朝
晉朝
giản thể:
晋朝
Jìn
cháo
[ㄐㄧㄣˋ ㄔㄠˊ]
TẤN TRIỀU
TOCFL 7
1.
triều đại nhà Tấn (265-420)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
朝
cháo
triều đình hoặc hoàng gia
朝代
cháodài
triều đại
有朝一日
yǒuzhāoyīrì
một ngày nào đó
晉升
jìnshēng
thăng chức lên vị trí cao hơn
朝著
cháozhe
hướng tới
朝三暮四
zhāosānmùsì
nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định
朝夕相處
zhāoxīxiāngchǔ
ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
朝氣蓬勃
zhāoqìpéngbó
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
逐字解
Từng chữ trong từ
晉
tấn
tiến lên, tăng lên
朝
triều, triêu
định kỳ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
金朝
Jīncháo
Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
晉朝 nghĩa là gì? · Kaori Dict